tiếp thu

  1. accepter ; réserver un bon accueil à.
    • Tiếp thu phê bình
      réserver un bon accueil aux critiques.
  2. prendre en possession ; prendre en charge.
    • Tiếp thu toàn bộ gia tài
      prendre en possession la totalité de l'héritage.
  3. (biol., anat.) như tập nhiễm
  4. như tiếp thụ
    • Tính chất tiếp thụ
      caractères acquis.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiếp thu"

tiếp thu
Học sinh tiếp thu kiến thức mới từ giáo viên.